仗劍
trượng kiếm
Hán Việt: trượng kiếm · Pinyin: zhàng jiàn
Tổng quan
trường kiếm
1.持剑。
持劍。《三國演義》第二回:「張寶就馬上披髮仗劍,作起妖法。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cầm kiếm
- Biên soạn 仗劍 hàngjiàn v.o. carry a sword
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持劍。《三國演義》第二回:「張寶就馬上披髮仗劍,作起妖法。」
Eng
- Cihui 仗劍 hàngjiàn v.o. carry a sword