仗
trượng
Hán Việt: trượng · Pinyin: zhàng
Tổng quan
vũ khí cầm (vũ khí) sử dụng dựa vào phụ thuộc chiến tranh trận chiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trượng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Mân Nam | tiōng |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driangh |
| Phản thiết | 直亮切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Các thứ đồ binh khí. Hai bên đánh nhau gọi là {khai trượng} [開仗]. Quan sang ra ngoài có lính cầm đồ binh hộ vệ gọi là {nghi trượng} [儀仗]. Nhờ cậy, ỷ lại vào. Nhờ vả thế lực của người gọi là {ỷ trượng} [倚仗]. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn} [一路寒威仗酒溫] (Quỷ Môn đạo tr…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dượng cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) [Eng: stepfather; husband of aunt]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兵器的總稱。《新唐書.卷一三七.郭子儀傳》:「大戰,王師不利,委仗奔。」 2.戰事、戰爭。如:「勝仗」、「敗仗」、「打一場硬仗!」 [動] 1.憑藉、依附。如:「仰仗」、「狗仗人勢」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「顧行而忘利,守節而仗義。」元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「你倚父兄,仗勢欺人。」 2.握、拿、持。如:「仗旗」。《西遊記》第四回:「一個個執戟懸鞭,持刀仗劍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仗 (形声。从人,丈声。本义执,拿着) 同本义 韩信仗剑从之。--《史记·淮阴侯列传》 独行仗剑至韩。--《史记·刺客列传》 又如仗斧(手持斧铖钺。表示权威);仗节(手持符节;坚守节操);仗策(手持马鞭。骑马) 依靠,依赖 仗,凭仗。--《广韵》 仗兵革之彊。--《史记·春申君传》 朕自得疾,数日不能得睡,今夜仗二将军威势甚安。--《西游记》 又如仗腰子的(靠山;背后支持者);仰仗(依靠;依赖);依仗(倚仗靠别人的势力或有利条件);狗仗人势;仗气(凭仗正气。也指任性使气);仗气使酒(任性纵酒) 仗
Eng
- CC-CEDICT weaponry|to hold (a weapon)|to wield|to rely on|to depend on|war|battle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直亮切,長去聲。劒戟總名。唐制,殿下兵衞曰仗。【儀衞志】朝會之仗,三衞番上,分爲五仗,皆帶刀捉仗,列於東西廊下。每日以四十六人立內廊閣外,號曰內仗。朝罷放仗,天子出,則有細仗,黃麾仗。 又【淮南子·原道訓】履危行險,無忘𤣥仗。【註】𤣥仗,道也。 又憑倚也。【詩·大雅·有馮有翼疏】馮者,可以委仗。 又與杖通。【前漢·李尋傳】近臣已不足杖矣。【註】杖通仗。 又【集韻】【韻會】雉兩切【正韻】呈兩切,𠀤長上聲。義同。◎按兵杖、器仗之仗,上、去二聲通用。惟馮仗之仗無上聲。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư