仗勢

zhàng shìtrượng thế

Hán Việt: trượng thế · Pinyin: zhàng shì

Tổng quan

cậy thế; ỷ thế. 仗勢欺人 cậy thế ức hiếp người khác; chó cậy thế chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓倚仗别人的势力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倚靠權勢。如:「為人應守本分,不可仗勢欺人。」「我曉得有些人倚官仗勢,倚財欺人,他們早晚會遭報應的。」

Cấu tạo: 仗 (trượng) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 仗勢 zhàngshì v.o. take advantage of one's power or connections with influential people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠權勢。如:「為人應守本分,不可仗勢欺人。」「我曉得有些人倚官仗勢,倚財欺人,他們早晚會遭報應的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓倚仗别人的势力。

Eng

  • Cihui to rely on power

Đức

  • Handedict sich auf eine Machtposition stützen

other

  • Nguồn khác Cậy vào sức mạnh địa vị kẻ khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挟势