仗勢
trượng thế
Hán Việt: trượng thế · Pinyin: zhàng shì
Tổng quan
dựa vào quyền lực
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào quyền lực
- Cihui trượng thế trượng thế ☆Cậy vào sức mạnh địa vị kẻ khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠權勢。如:「為人應守本分,不可仗勢欺人。」「我曉得有些人倚官仗勢,倚財欺人,他們早晚會遭報應的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓倚仗别人的势力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓倚仗别人的势力。
Eng
- CC-CEDICT to rely on power
- Cihui to rely on power