付丙

fù bǐngphó bính

Hán Việt: phó bính · Pinyin: fù bǐng

Tổng quan

đốt; huỷ; thiêu huỷ (thư tín, văn kiện). 閱後付丙 đọc xong đốt đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

燒棄。《負曝閑談》第二五回:「今日周楷遞呈封口摺一件,……閱後付丙。」也作「付丙丁」。

Cấu tạo: 付 (phó) + 丙 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 閱後付丙
  • Tần suất từ đốt; huỷ; thiêu huỷ (thư tín, văn kiện). 閱後付丙 đọc xong đốt đi; huỷ; thiêu huỷ; phó bính; cho lửa vào đốt
  • Biên soạn 付丙 fùbǐng id. <wr.> 1. burn down 2. consign to flames 3. laugh it off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒棄。《負曝閑談》第二五回:「今日周楷遞呈封口摺一件,……閱後付丙。」也作「付丙丁」。

Eng

  • Cihui 付丙 fùbǐng id. <wr.> 1. burn down 2. consign to flames 3. laugh it off
  • Tần suất từ 付丙 fùbǐng id. <wr.> 1. burn down 2. consign to flames 3. laugh it off

Từ liên quan

Gần nghĩa

丙丁 · 丙午 · 丙型 · 丙基 · 丙夜 · 丙子 · 丙寅 · 丙戌