付印

fù yìnphó ấn

Hán Việt: phó ấn · Pinyin: fù yìn

Tổng quan

đưa bài cho nhà in; giao bản thảo cho nhà in; giao in.; đưa đi in (đýa bản thảo đã sắp chữ và sửa xong đi in). sau khi ký tên vào bản hiệu đính lần cuối, mới có thể đưa đi in

新华 · Tân Hoa Đại lục

稿件交付出版社,准备出版; 稿件已完成排版校对过程,交付印刷:清样签字后,才能~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交付印刷。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「只是這本冊子,……自家要代他付印,卻又無力。」

Cấu tạo: 付 (phó) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đưa bản thảo cho nhà in để đem in.; Xưa bản thảo cho nhà in để đem in.; đưa đi in , nộp để in ấn; 1. đưa bài cho nhà in; giao bản thảo cho nhà in; giao in. 2. đưa đi in (đýa bản thảo đã sắp chữ và sửa xong đi in). sau khi ký tên vào bản hiệu đính lần cuối, mới có thể đưa đi in.; giao bản thảo cho nhà in; giao in; đưa đi in
  • Biên soạn 付印 fùyìn v. 1. send to the press 2. turn over to the printer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交付印刷。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「只是這本冊子,……自家要代他付印,卻又無力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稿件交付出版社,准备出版; 稿件已完成排版校对过程,交付印刷:清样签字后,才能~。
  • Kaggle Zh-Vi go bed

Eng

  • Cihui to go to press; to submit for printing
  • Tần suất từ 付印 fùyìn v. 1. send to the press 2. turn over to the printer

other

  • Nguồn khác Đưa bản thảo cho nhà in để đem in

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托 · 付批