付印

fù yìn phó ấn

Hán Việt: phó ấn · Pinyin: fù yìn

Tổng quan

đưa đi in | nộp để in ấn ưa bản thảo cho nhà in để đem in. phó ấn phó ấn ☆Đưa bản thảo cho nhà in để đem in.

Cấu tạo: (phó) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa đi in | nộp để in ấn ưa bản thảo cho nhà in để đem in. phó ấn phó ấn ☆Đưa bản thảo cho nhà in để đem in.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交付印刷。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「只是這本冊子,……自家要代他付印,卻又無力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稿件交付出版社,准备出版;稿件已完成排版校对过程,交付印刷:清样签字后,才能~。

Eng

  • CC-CEDICT to go to press|to submit for printing
  • Cihui to go to press; to submit for printing