付型

fù xíngphó hình

Hán Việt: phó hình · Pinyin: fù xíng

Tổng quan

lên khuôn. bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

稿件完成排版、校对后,制成版:书稿已经~,不便再做大的改动。

Cấu tạo: 付 (phó) + 型 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書稿已經付型,不便再作大的改動。
  • Tần suất từ lên khuôn. bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.; lên khuôn
  • Biên soạn make paper molds/matrices

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稿件完成排版、校对后,制成版:书稿已经~,不便再做大的改动。

Eng

  • Cihui 付型 ùxíng v.o. <print.> make paper molds/matrices
  • Tần suất từ v.o. <print.> make paper molds/matrices

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付屬 · 付息 · 付托 · 付批