型
hình
Hán Việt: hình · Pinyin: xíng
Tổng quan
khuôn loại phong cách mô hình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xíng |
|---|---|
| Hán Việt | hình |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | KATA |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gheng |
| Phản thiết | 乎經切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khuôn. Cái khuôn bằng đất để đúc các đồ gọi là {hình}. Nói bóng nghĩa là làm khuôn phép.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鑄造器物的模子。如:「模型」、「紙型」。《淮南子.脩務》:「明鏡之始下型,矇然未見形容。」 2.典範、法式。如:「典型」。 3.式樣、種類。如:「血型」、「新型」、「髮型」、「臉型」、「流線型」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 型 (形声。从土,刑声。本义铸造器物的模子。用木做的叫模,用竹做的叫范,用泥做的叫型) 同本义 型,铸器之法也。--《说文》。字亦作侀 刑者,侀也。侀者,成也。水曰准,曰法;木曰模,竹曰筪;士曰型。--《礼记·王制》 夫纯钩、鱼肠之始下型。--《淮南子·修务》 凝土亦能型。--谢灵运《命学士讲书》 又如纸型;剂型;砂型;造型;铸型;模型 楷模 虽无老成人,尚有典型。--《诗·大雅·荡》 太夫人仁慈果决如此,其泽物型家,推类可想。--清·陈康祺《郎潜纪闻》 又如型坊(犹典范,楷模);型范(典范;法式) 类型 型xíng ⒈铸造器物用的模子。 ⒉式样,类别微…
Eng
- CC-CEDICT mold|type|style|model
ja
- JMdict type|style|model|pattern|mold
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:坓【廣韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音𠛬。模也。凡鑄式,以土曰型,木曰模,金曰範。本作型。型字从𠛬作。
Thuyết Văn
鑄器之灋也。 从土。㓝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以木爲之曰模。以竹曰笵。以土曰型。引申之爲典。叚借㓝字爲之。俗作𠛬。非是。詩毛傳屢云㓝、法也。又或叚形爲之。左傳引詩形民之力。而無醉飽之心。謂程量其力之所能爲而不過也。 戶經切。十一部。
【型】 (hình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㓝 (㓝) Nghĩa: chú (Đúc) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) chi (Chưng) pháp (Pháp | tiếng Pháp | viết tắt c) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 坓 · 𠜚 · 𡌁 · 𡌑 · 𡌒 · 坓