付託
phó thác
Hán Việt: phó thác · Pinyin: fù tuō
Tổng quan
giao phó cho
Nghĩa
Việt
- Cihui giao phó cho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交付委託。《元史.卷三八.順帝本紀一》:「陛下春秋鼎盛,宜思文皇付托之重,致天下於隆平。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「丁戌見盧彊傾心付托時,也是實心應承,無有虛謬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交给别人办理:~得人|胜利地完成了祖国人民~给我们的任务。
Eng
- CC-CEDICT to entrust to
- Cihui to entrust to