付排
phó bài
Hán Việt: phó bài · Pinyin: fù pái
Tổng quan
đưa đi sắp chữ; đýa cho nhà in sắp chữ。稿件交給印刷部門排版。 書稿已經付排,不日即可與讀者見面。 bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa đi sắp chữ; đýa cho nhà in sắp chữ。稿件交給印刷部門排版。 書稿已經付排,不日即可與讀者見面。 bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稿件交付印刷部門排版。如:「您的大作不知何時付排?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稿件交给印刷部门排版:书稿已经~,不日即可与读者见面。
Eng
- Cihui 付排 fùpái v. send to the compositor