付方

fù fāng phó phương

Hán Việt: phó phương · Pinyin: fù fāng

Tổng quan

bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方

Cấu tạo: (phó) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簿記帳戶的右方,記載資產的減少,負債的增加和淨值的增加。也稱為「貸方」。

Eng

  • CC-CEDICT credit side (of a balance sheet), as opposed to 收方[shou1 fang1]
  • Cihui credit side (of a balance sheet), as opposed to 收方