付清

fù qīngphó thanh

Hán Việt: phó thanh · Pinyin: fù qīng

Tổng quan

trả nợ; trang trải.; trả sạch; thanh toán hết

新华 · Tân Hoa Đại lục

給清、算清。《文明小史》第一六回:「正想喊堂倌付清茶錢,下樓回棧。」

Cấu tạo: 付 (phó) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh toán đầy đủ
  • Cihui trả hết hóa đơn
  • Cihui thanh toán xong
  • Tần suất từ trả (tiền lương...); nộp, thanh toán, (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại, dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...), cho (lãi...), mang (lợi...), trả tiền, (+ for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả, có lợi; mang lợi, sinh lợi, trả hết, thanh toán, trang trải, (hàng hải) thả (dây chuyền...), trả lại, hoàn lại, trả tiền mặt, nộp tiền, thanh toán, trang trải, trả hết lương rồi cho thôi việc, giáng trả, trả đũa, trả thù, cho kết quả, mang lại kết quả, (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền), (như) to pay away, trả thù, trừng phạt (ai), trả hết, thanh toán, trang…
  • Biên soạn r.v. pay in full

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給清、算清。《文明小史》第一六回:「正想喊堂倌付清茶錢,下樓回棧。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi brass up

Eng

  • Cihui to pay in full; to pay all of a bill; to pay off
  • Tần suất từ r.v. pay in full

Đức

  • Handedict in voller Höhe bezahlen

Từ liên quan

Gần nghĩa

付清的 · 付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息