付清

fù qīng phó thanh

Hán Việt: phó thanh · Pinyin: fù qīng

Tổng quan

thanh toán đầy đủ | trả hết hóa đơn | thanh toán xong

Cấu tạo: (phó) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh toán đầy đủ | trả hết hóa đơn | thanh toán xong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給清、算清。《文明小史》第一六回:「正想喊堂倌付清茶錢,下樓回棧。」

Eng

  • CC-CEDICT to pay in full|to pay all of a bill|to pay off
  • Cihui to pay in full; to pay all of a bill; to pay off