付能 phó năng Hán Việt: phó năng Tổng quan Cấu tạo: 付 (phó) + 能 (năng)Hán Việtphó năngCấu tạo付 + 能 · phó + năng nghĩa thành phần: phó + năng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 方才、剛好。元.沙正卿〈鬥鵪鶉.挑繡也無心套〉:「付能打揲起傷春,誰承望睚不過暮秋。」《水滸傳》第四三回:「指望出去等個單身的過,整整的等了半個月,不曾發市。付能今日抹著一個,你道是誰?」