付託
phó thác
Hán Việt: phó thác · Pinyin: fù tuō
Tổng quan
giao phó cho
Nghĩa
Việt
- Cihui giao phó cho
- Cihui rao gởi. Nhờ cậy. phó thác phó thác ☆Trao gởi. Nhờ cậy. giao cho; giao phó; phó thác。交給別人辦理。 付託得人 phó thác cho người tin cậy. 勝利地完成了祖國人民付託給我們的任務。 hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交付並囑託。如:「劉備最後把國家大事,全部付託給諸葛亮。」
Eng
- Cihui to entrust to
ja
- JMdict committal|reference|submission (e.g. to committee)|commitment