付讫
phó cật
Hán Việt: phó cật · Pinyin: fù qì
Tổng quan
trả hết; trả xong; giao nộp. 報費付訖 trả xong tiền báo
交清(多指款项):报费~。
交清,多用以指金錢款項。如:「那批貨的款子,早已於上月付訖。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 報費付訖
- Tần suất từ trả xong; giao nộp
- Biên soạn 付訖 fùqì f.e. paid; paid in full
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交清,多用以指金錢款項。如:「那批貨的款子,早已於上月付訖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交清(多指款项):报费~。
Eng
- Cihui paid
- Tần suất từ 付訖 fùqì f.e. paid; paid in full