付諸

fù zhū phó chư

Hán Việt: phó chư · Pinyin: fù zhū

Tổng quan

áp dụng | đưa vào (thực tiễn, v.v.) | đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.) thay đổi; hoán vị。使改變形狀或性質。

Cấu tạo: (phó) + (chư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp dụng | đưa vào (thực tiễn, v.v.) | đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.) thay đổi; hoán vị。使改變形狀或性質。

Eng

  • CC-CEDICT to apply to|to put into (practice etc)|to put to (a test, a vote etc)
  • Cihui to apply to; to put into (practice etc); to put to (a test, a vote etc)