仙仗
tiên trượng
Hán Việt: tiên trượng · Pinyin: xiān zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人的儀仗。宋.張君房《雲笈七籤.卷六四.金華玉女說丹經》:「龍軒鶴騎,仙仗森列,駐于空界。」 2.天子的儀仗。唐.岑參〈奉和中書舍人賈至早朝大明宮〉詩:「金闕曉鐘開萬戶,玉階仙仗擁千官。」清.洪昇《長生殿》第二齣:「瑤階小立,春生天語,香縈仙仗,玉露冷沾裳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"僲仗"; 神仙的仪仗; 指皇帝的仪仗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僲仗"。 2.神仙的仪仗。 3.指皇帝的仪仗。