仙僮

xiān tóng tiên đồng

Hán Việt: tiên đồng · Pinyin: xiān tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"仙童"; 仙人前执役的童子; 用为对高雅隐士的僮仆的美称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"仙童"。 2.仙人前执役的童子。 3.用为对高雅隐士的僮仆的美称。