仙公

xiān gōng tiên công

Hán Việt: tiên công · Pinyin: xiān gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙人、仙翁。唐.杜甫〈漢中王報韋侍御蕭尊師亡〉詩:「少年疑柱史,多術怪仙公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙翁,仙人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙翁,仙人。

Eng

  • Cihui 仙公 iāngōng* n. 1. a male immortal 2. a venerable old man