仙獸

xiān shòu tiên thú

Hán Việt: tiên thú · Pinyin: xiān shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《埤雅.释兽》"旧说鹿者仙兽,常自能乐,性从其云泉。"后因称鹿为仙兽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《埤雅.释兽》"旧说鹿者仙兽,常自能乐,性从其云泉。"后因称鹿为仙兽。