仙凡

xiān fán tiên phàm

Hán Việt: tiên phàm · Pinyin: xiān fán

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (phàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙境与人间; 谓仙人与凡人; 借喻皇宫内苑与宫外; 比喻朝廷与地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙境与人间。 2.谓仙人与凡人。 3.借喻皇宫内苑与宫外。 4.比喻朝廷与地方。