仙去

xiān qùtiên khứ

Hán Việt: tiên khứ · Pinyin: xiān qù

Tổng quan

trở thành tiên; (bóng) qua đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"僲去"。 2.成仙而去。 3.去世。死的婉辞。

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僲去"。 2.成仙而去。 3.去世。死的婉辞。

Eng

  • Cihui to become an immortal; (fig.) to die

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙台 · 仙品 · 仙国