仙台

xiān tái tiên thai

Hán Việt: tiên thai · Pinyin: xiān tái

Tổng quan

Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản | Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县 ở đông bắc Nhật Bản

Cấu tạo: (tiên) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản | Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县 ở đông bắc Nhật Bản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《初学记》卷十一引晋司马彪《续汉官志》"尚书省在神仙门内。"后因称尚书省为"仙台"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《初学记》卷十一引晋司马彪《续汉官志》"尚书省在神仙门内。"后因称尚书省为"仙台"。

Eng

  • CC-CEDICT Sendai, city in northeast Japan
  • CC-CEDICT Sendai, capital of Miyagi prefecture 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] in northeast Japan
  • Cihui Sendai, city in northeast Japan

ja

  • JMdict Sendai (city in Miyagi)