仙境

xiān jìng tiên cảnh

Hán Việt: tiên cảnh · Pinyin: xiān jìng

Tổng quan

tiên cảnh | xứ thần tiên | thiên đường õi tiên. Nơi tiên ở. Thơ Tản Đà: »Nửa năm tiên cảnh, Một bước trần ai«. tiên cảnh tiên cảnh ☆Cõi tiên. Nơi tiên ở. Thơ Tản Đà: »Nửa năm tiên cảnh, Một bước trần ai«.

Cấu tạo: (tiên) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên cảnh | xứ thần tiên | thiên đường õi tiên. Nơi tiên ở. Thơ Tản Đà: »Nửa năm tiên cảnh, Một bước trần ai«. tiên cảnh tiên cảnh ☆Cõi tiên. Nơi tiên ở. Thơ Tản Đà: »Nửa năm tiên cảnh, Một bước trần ai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神仙居住的地方。 2.形容景致優美的地方。《儒林外史》第三五回:「看看湖光山色,真如仙境。」《老殘遊記》第九回:「月色又清又白,映著那層層疊疊的山,一步高一步的上去,真是仙境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙人所居处;仙界。亦借喻景物极美的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人所居处;仙界。亦借喻景物极美的地方。

Eng

  • CC-CEDICT fairyland|wonderland|paradise
  • Cihui fairyland; wonderland; paradise

ja

  • JMdict fairyland|enchanted land