仙女廟

tiên nữ miếu

Hán Việt: tiên nữ miếu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鄉鎮名。位於江蘇省江都縣東北。相傳古時女道士康紫霞於夢中得仙,後人立廟祀之,故稱為「仙女廟」。南瀕運河,西臨人字河,商業繁盛,米市尤為興盛。

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 女 (nữ) + 庙 (miếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiên Nữ miếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉鎮名。位於江蘇省江都縣東北。相傳古時女道士康紫霞於夢中得仙,後人立廟祀之,故稱為「仙女廟」。南瀕運河,西臨人字河,商業繁盛,米市尤為興盛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙女座 · 仙女棒 · 仙女 · 仙女星座 · 仙女星系 · 仙女一样地 · 仙女座星系 · 仙女儿