仙姑

xiān gū tiên cô

Hán Việt: tiên cô · Pinyin: xiān gū

Tổng quan

nữ tiên | nữ pháp sư gười con gái luyện được phép trường sinh sống ở trên trời. Xem thí dụ ở Tiên bà 仙婆. tiên cô tiên cô ☆Người con gái luyện được phép trường sinh sống ở trên trời. Xem thí dụ ở Tiên bà 仙婆.

Cấu tạo: (tiên) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ tiên | nữ pháp sư gười con gái luyện được phép trường sinh sống ở trên trời. Xem thí dụ ở Tiên bà 仙婆. tiên cô tiên cô ☆Người con gái luyện được phép trường sinh sống ở trên trời. Xem thí dụ ở Tiên bà 仙婆.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女性的仙人。如:「何仙姑」。《紅樓夢》第五回:「寶玉見是一個仙姑,喜的忙來作揖。」 2.敬稱女性道士。明.高濂《玉簪記》第一四齣:「小生潘必正,下第羞歸,暫投女真觀中安息,偶見仙姑修容,光彩豔麗奪人。」 3.女乩童。 4.螻蛄的別名。參見「螻蛄」條。也作「仙蛄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙女; 对女道士的敬称; 旧时对从事下神占卜等迷信活动的妇女的称呼; 蝼蛄的别名。见明李时珍《本草纲目.虫三.蝼蛄》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙女。 2.对女道士的敬称。 3.旧时对从事下神占卜等迷信活动的妇女的称呼。 4.蝼蛄的别名。见明李时珍《本草纲目.虫三.蝼蛄》。

Eng

  • CC-CEDICT female immortal|sorceress
  • Cihui female immortal; sorceress