仙子

xiān zǐtiên tử

Hán Việt: tiên tử · Pinyin: xiān zǐ

Tổng quan

tiên nữ.; người tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

①仙女月宫仙子临凡, 其中绰约多仙子。②指道士浮俗无由识仙子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.仙人。亦用以尊稱修道或隱居的人。唐.劉禹錫〈桃源行〉:「俗人毛骨驚仙子,爭來致詞何至此。」 2.美女。唐.韋莊〈春陌〉詩二首之一:「滿街芳草卓香車,仙子門前白日斜。」後蜀.閻選〈臨江仙.雨停荷芰逗濃香〉詞:「物華空有舊池塘,不逢仙子,何處夢襄王?」

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người tiên — Người con gái cực đẹp.; 1. tiên nữ. 2. người tiên; cảnh tiên, thiên thai, các nàng tiên, tưởng tượng, huyền ảo; gười tiên — Người con gái cực đẹp.; nàng tiên; tiên nữ; người tiên; tiên tử: tiên tử/tiên nữ/người tiên
  • Biên soạn 仙子 xiānzǐ* n. 1. immortals in general 2. female immortal 3. beautiful woman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。亦用以尊稱修道或隱居的人。唐.劉禹錫〈桃源行〉:「俗人毛骨驚仙子,爭來致詞何至此。」 2.美女。唐.韋莊〈春陌〉詩二首之一:「滿街芳草卓香車,仙子門前白日斜。」後蜀.閻選〈臨江仙.雨停荷芰逗濃香〉詞:「物華空有舊池塘,不逢仙子,何處夢襄王?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①仙女月宫仙子临凡, 其中绰约多仙子。②指道士浮俗无由识仙子。
  • Kaggle Zh-Vi faery

Eng

  • Cihui fairy
  • Tần suất từ 仙子 xiānzǐ* n. 1. immortals in general 2. female immortal 3. beautiful woman

other

  • Nguồn khác Người tiên
  • Nguồn khác Người con gái cực đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品