仙子

xiān zǐ tiên tử

Hán Việt: tiên tử · Pinyin: xiān zǐ

Tổng quan

nàng tiên gười tiên — Người con gái cực đẹp. tiên tử tiên tử ☆Người tiên — Người con gái cực đẹp. 1. tiên nữ。仙女。 2. người tiên。泛指仙人。

Cấu tạo: (tiên) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nàng tiên gười tiên — Người con gái cực đẹp. tiên tử tiên tử ☆Người tiên — Người con gái cực đẹp. 1. tiên nữ。仙女。 2. người tiên。泛指仙人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。亦用以尊稱修道或隱居的人。唐.劉禹錫〈桃源行〉:「俗人毛骨驚仙子,爭來致詞何至此。」 2.美女。唐.韋莊〈春陌〉詩二首之一:「滿街芳草卓香車,仙子門前白日斜。」後蜀.閻選〈臨江仙.雨停荷芰逗濃香〉詞:「物華空有舊池塘,不逢仙子,何處夢襄王?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙女月宫仙子临凡|其中绰约多仙子; 指道士浮俗无由识仙子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①仙女月宫仙子临凡|其中绰约多仙子。②指道士浮俗无由识仙子。

Eng

  • CC-CEDICT fairy
  • Cihui fairy