仙官

xiān guān tiên quan

Hán Việt: tiên quan · Pinyin: xiān guān

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱有職位、爵祿的神仙。唐.皮日休〈奉和魯望上元日道室焚修〉詩:「明真臺上下仙官,玄藻初吟萬籟寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教称有尊位的神仙; 借以尊称道士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教称有尊位的神仙。 2.借以尊称道士。