仙客

xiān kè tiên khách

Hán Việt: tiên khách · Pinyin: xiān kè

Tổng quan

tiên khách 仙客 dt. khách tiên. Tiếng Hán “tiên khách” có nhiều nghĩa: (1). Tiên nhân, (2) trỏ kẻ sĩ có tinh thần siêu dật hay những vị quan thanh liêm cao khiết, (3) đạo sĩ, (4) ẩn sĩ, (5) vương tiên khách, (6) một số loài động thực vật đặc thù, như hươu, hạc, hoa quỳnh, hoa quế… ở đây có khả năng cao mang nghĩa cuối. Vì bài đang liệt kê 4 người bạn của ẩn sĩ, câu 3 tả trúc Tưởng Hủ, câu 4 tả Mai L…

Cấu tạo: (tiên) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên khách 仙客 dt. khách tiên. Tiếng Hán “tiên khách” có nhiều nghĩa: (1). Tiên nhân, (2) trỏ kẻ sĩ có tinh thần siêu dật hay những vị quan thanh liêm cao khiết, (3) đạo sĩ, (4) ẩn sĩ, (5) vương tiên khách, (6) một số loài động thực vật đặc thù, như hươu, hạc, hoa quỳnh, hoa quế……

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙人,敬稱修道或隱居的人。唐.玄宗〈送胡真師還西山〉詩:「仙客厭人間,孤雲比性閒。」唐.崔峒〈送侯山人赴會稽〉詩:「仙客辭蘿月,東來就一官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙人; 借称官职清贵或风神超逸之士; 对隐者或道士的敬称; 指王仙客。唐传奇《无双传》中,王仙客娶外舅之女无双。因亦用为王姓女婿之典; 古人对某些特异的动植物,如鹿﹑鹤﹑琼花﹑桂花等,皆有"仙客"之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人。 2.借称官职清贵或风神超逸之士。 3.对隐者或道士的敬称。 4.指王仙客。唐传奇《无双传》中,王仙客娶外舅之女无双。因亦用为王姓女婿之典。 5.古人对某些特异的动植物,如鹿﹑鹤﹑琼花﹑桂花等,皆有"仙客"之称。

ja

  • JMdict immortal mountain wizard (in Taoism)|crane (bird)