仙宮

xiān gōng tiên cung

Hán Việt: tiên cung · Pinyin: xiān gōng

Tổng quan

cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cấu tạo: (tiên) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia
  • Cihui tiên cung tiên cung ☆Nơi tiên ở. Truyện Hoàng Trừu: »Trầm ngư lạc nhạn dáng người tiên cung«.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"僲宫"; 上帝的宫殿; 指皇宫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僲宫"。 2.上帝的宫殿。 3.指皇宫。

Eng

  • CC-CEDICT underground palace of ghouls, e.g. Asgard of Scandinavian mythology
  • Cihui underground palace of ghouls, e.g. Asgard of Scandinavian mythology

ja

  • JMdict hermit's residence|retired emperor's palace