仙家
tiên gia
Hán Việt: tiên gia · Pinyin: xiān jiā
Tổng quan
tiên gia
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên gia
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仙人所住之处; 指仙人; 旧时迷信,用以称狐仙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仙人所住之处。 2.指仙人。 3.旧时迷信,用以称狐仙。
Eng
- Cihui 仙家 iānjiā n. <Dao.> 1. residence of immortals; temple 2. immortals