仙府

xiān fǔ tiên phủ

Hán Việt: tiên phủ · Pinyin: xiān fǔ

Tổng quan

ơi tiên ở. Cõi tiên. tiên phủ tiên phủ ☆Nơi tiên ở. Cõi tiên.

Cấu tạo: (tiên) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi tiên ở. Cõi tiên. tiên phủ tiên phủ ☆Nơi tiên ở. Cõi tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙人居住的地方。唐.高適〈玉真公主歌〉:「仙宮仙府有真仙,天寶天仙祕莫傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙人所住的府第; 借称道观; 仙界的官署。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人所住的府第。 2.借称道观。 3.仙界的官署。