仙才

xiān cái tiên tài

Hán Việt: tiên tài · Pinyin: xiān cái

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成為神仙的資質。《文選.郭璞.遊仙詩七首之六》:「燕昭無靈氣,漢武非仙才。」 2.比喻清逸的才思。唐.李白〈遊太山〉詩六首之一:「稽首再拜之,自愧非仙才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教谓成仙者的资质; 超凡越俗的才华。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓成仙者的资质。 2.超凡越俗的才华。

Eng

  • Cihui 仙才 iāncái n. genius