仙方
tiên phương
Hán Việt: tiên phương · Pinyin: xiān fāng
Tổng quan
đơn thuốc tiên | tiên dược | thuốc do tiên nhân kê ài thuốc của tiên — Đơn thuốc cực hay. tiên phương tiên phương ☆Bài thuốc của tiên — Đơn thuốc cực hay.
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn thuốc tiên | tiên dược | thuốc do tiên nhân kê ài thuốc của tiên — Đơn thuốc cực hay. tiên phương tiên phương ☆Bài thuốc của tiên — Đơn thuốc cực hay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時迷信服用後可以飛昇成仙的藥方。唐.白居易〈不如來飲酒〉詩七首之五:「莫學長生去,仙方誤殺君。」 2.仙人所賜的藥。比喻具有神效的藥。宋.洪邁《夷堅甲志.卷二.玉津三道士》:「君得吾仙方,不以賬卹貧乏,而貪冒無厭,祿過其分,天命折君算。」《紅樓夢》第二五回:「有兩個人中了邪,不知有何仙方可治?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时幻想成仙所服食的丹药; 传说中神仙所赐的药饵; 旧时亦指迷信者向神前求得的药方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时幻想成仙所服食的丹药。 2.传说中神仙所赐的药饵。 3.旧时亦指迷信者向神前求得的药方。
Eng
- CC-CEDICT prescription of elixir|potion of immortality|potion prescribed by an immortal
- Cihui prescription of elixir; potion of immortality; potion prescribed by an immortal