仙木

xiān mù tiên mộc

Hán Việt: tiên mộc · Pinyin: xiān mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時年初一掛在門邊以驅鬼辟邪的桃木板。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「造桃板著戶,謂之仙木。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代风俗,元旦用桃木板悬挂门上,以辟邪鬼,称仙木。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代风俗,元旦用桃木板悬挂门上,以辟邪鬼,称仙木。