仙桃

xiān táo tiên đào

Hán Việt: tiên đào · Pinyin: xiān táo

Tổng quan

thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc | đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cấu tạo: (tiên) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc | đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種桃樹的果實。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一八.木篇》:「仙桃,出郴州耽仙壇,有人至心祈之,輒落壇上,或至五六顆,形似石塊,赤黃色,破之,如有核三重,研飲之,愈眾疾,尤治邪氣。」 2.泛指桃樹。唐.杜甫〈奉和賈至舍人早朝大明宮〉詩:「五夜漏聲催曉箭,九重春色醉仙桃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说中供西王母等仙人食用的桃; 泛称桃树或桃实; 称禁苑中的桃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中供西王母等仙人食用的桃。 2.泛称桃树或桃实。 3.称禁苑中的桃。

Eng

  • CC-CEDICT Xiantao sub-prefecture level city in Hubei
  • CC-CEDICT the peaches of immortality of Goddess Xi Wangmu 西王母
  • Cihui Xiantao sub-prefecture level city in Hubei