桃
đào
Hán Việt: đào · Pinyin: táo
Tổng quan
quả đào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Quảng Đông | tou4 |
| Mân Nam | thô |
| Nhật Bản | MOMO |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Baxter-Sagart | C.lˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.lˤaw |
| Phản thiết | 直紹切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây đào. Như {đào hạch} [桃核] hạt đào. Sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là {đào tai} [桃腮] má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu [西王母] cho Hán Võ Đế [漢武帝] quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, ăn được trường sinh bất tử, cho nên chúc thọ hay dùng…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đào Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。薔薇科李屬,落葉小喬木。葉橢圓狀披針形至倒卵狀披針形,先端漸尖,細鋸齒緣。腋芽常三枚並生,兩側為花芽,中間為葉芽,春初開花,有白、紅二色。核果圓形或扁平,頂端有小突尖,外被毛,味酸可口。 2.形狀像桃子的東西。如:「壽桃」、「麵桃」。 3.生日的代稱。如:「桃觴」。 4.姓。如戰國有桃應。 [形] 用核桃製成的。如:「桃酥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桃〈名〉 (形声。从木,兆声。本义果木名) 桃树 桃,桃果也。--《说文》 桃之夭夭。--《诗·周南·桃夭》 园有桃。--《诗·魏风·园有桃》 木名。蔷薇科,落叶小乔木。春季开花,花淡红、粉红或白色。果实略呈球形,表面有茸毛。如桃 茢(桃枝编的扫帚。迷信以为鬼畏桃木,用以扫除不祥);桃三李四(桃树三年结 实,李树四年结实);桃弓苇矢(桃竹制的弓,荻苇做的箭。旧俗用以辟邪);桃印(用桃木刻成的辟邪饰物);桃林(指《桃花源记》中的桃源) 桃子 投我以桃。--《诗·大雅·抑》 简桃核修狭者。--明·魏学洢《核舟记》 桃táo ⒈桃树,落叶乔木,春天开红色或白色…
Eng
- CC-CEDICT peach
ja
- JMdict peach (Prunus persica)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】果也。【爾雅·釋木】旄,冬桃。榹,山桃。【禮·月令】仲春桃始華。【內則】桃曰膽之。【疏】桃多毛,拭治令靑滑如膽。又桃諸。【王肅云】諸,菹也,今之藏桃也。 又【典術】桃,五木之精,仙木也。【禮·檀弓】君臨臣喪,以巫祝桃茢執戈。【左傳·昭四年】桃弧棘矢,以除其災。【後漢·禮儀志】爲桃印,施門戸,以止惡氣。 又含桃,櫻桃也。【爾雅】謂之楔。 又桃氏,攻金之工也。【周禮·冬官考工記】桃氏爲刃。 又胡桃。【名物志】謂之羌桃。 又銚芅曰羊桃。【爾雅·釋草】萇楚,銚芅。 又桃枝,竹名。【爾雅·釋草】桃枝四寸有節。 又【本草】豬苓名地烏桃。 又桃蟲,鷦也。一名巧婦。【詩·周頌】肇允彼桃蟲,拚飛維鳥。 又桃林,地名,在華山東。【書·武成】放牛桃林之野。又老桃,宋地。【左傳·隱十年】公會齊侯、鄭伯于老桃。 又水名。【山海經】樂遊之山,桃水出焉。 又姓。【姓苑】戰國桃應,晉桃豹。 又【集韻】他彫切,音祧。長枋,可以持物于器中者。 又【集韻】上與切,音墅。抒物器也。 又【集韻】直紹切,音趙。與㸠同。【博雅】板也。 考證:〔【爾雅】作楔。〕 謹按含桃又名楔,非字之通作也。謹改爾雅謂之楔。
Thuyết Văn
桃果也。从木。兆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒刀切。二部。
【桃】 (đào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đào (Cây đào. Như {đào hạ) quả (Quả) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣑯