桃
đàoNôm đào
Hán Việt: đào · Pinyin: táo · Nôm: đào
Tổng quan
Cây đào. Như đào hạch [桃核] hạt đào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Âm Nôm | đào |
| Quảng Đông | tou4 |
| Mân Nam | thô |
| Nhật Bản | MOMO |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Baxter-Sagart | C.lˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.lˤaw |
| Phản thiết | 直紹切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây đào. Như đào hạch [桃核] hạt đào. Sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai [桃腮] má đào. Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu [西王母] cho Hán Võ Đế [漢武帝] quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, ăn được trường sinh bất tử, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào [蟠桃]. Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù [桃符], các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy. Ông Địch Nhân Kiệt [狄仁傑] hay tiến cử người hiền, nên đời khen là đào lí tại công môn [桃李在公門] nghĩa là người hiền đều ở cửa ông ấy cả…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đào 桃 dt. trong đào mận, dịch chữ đào lý 桃李 (cây đào và cây mận). Địch Nhân Kiệt (607- 700) tể tướng đời Đường, chính trực không sợ quyền uy, sống dưới thời Võ Tắc Thiên, là người rất giỏi trong việc tiến cử người tài. Cho nên đời sau ca ngợi: “đào lý trong thiên hạ đều ở cửa nhà ông.” (天下桃李悉在公門thiên hạ đào lý tất tại công môn). Lý Bạch trong bài Xuân dạ yến đào lý viên tự có câu: “các hiền sĩ đều tuấn tú như Huệ Liên.” (桃李俊秀皆如惠蓮 Đào lý tuấn tú giai như Huệ Liên). Trúc mai bạn cũ họp nhau quen, Cửa mận tường đào chân ngại chen. (Thuật hứng 46.2)‖ Cửa mận tường đào: ở đây để trỏ chốn triều…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đào hoa đào [Eng: peach blossom]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồng hoa tô mộc hợp cùng đào nhân
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đào Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đào Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。薔薇科李屬,落葉小喬木。葉橢圓狀披針形至倒卵狀披針形,先端漸尖,細鋸齒緣。腋芽常三枚並生,兩側為花芽,中間為葉芽,春初開花,有白、紅二色。核果圓形或扁平,頂端有小突尖,外被毛,味酸可口。 2.形狀像桃子的東西。如:「壽桃」、「麵桃」。 3.生日的代稱。如:「桃觴」。 4.姓。如戰國有桃應。 [形] 用核桃製成的。如:「桃酥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桃〈名〉 (形声。从木,兆声。本义果木名) 桃树 桃,桃果也。--《说文》 桃之夭夭。--《诗·周南·桃夭》 园有桃。--《诗·魏风·园有桃》 木名。蔷薇科,落叶小乔木。春季开花,花淡红、粉红或白色。果实略呈球形,表面有茸毛。如桃 茢(桃枝编的扫帚。迷信以为鬼畏桃木,用以扫除不祥); 桃三李四(桃树三年结 实,李树四年结实); 桃弓苇矢(桃竹制的弓,荻苇做的箭。旧俗用以辟邪); 桃印(用桃木刻成的辟邪饰物); 桃林(指《桃花源记》中的桃源) 桃子 投我以桃。--《诗·大雅·抑》 简桃核修狭者。--明·魏学洢《核舟记》 桃táo ⒈桃树,落叶乔木,春天开红色或白色的花。果实叫"桃子"或"桃儿",又省称"桃",可生吃或制蜜饯。桃花和桃核仁可供药用。 ⒉形状像桃子的棉花~。 ⒊核桃(核桃树结的果实),可生吃或制糕点等~片糕。~酥(核桃酥)。 桃tiāo 1.勺的长柄。参见"桃匕"。
Eng
- CC-CEDICT peach
- JMdict peach (Prunus persica)
ja
- JMdict 桃(もも)
other
- Nguồn khác Cây đào. 卷花桃溫 Quẻn hoa tào phông ón (Q.L.) Tẩy rửa cả những hoa đào nở tươi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】果也。【爾雅·釋木】旄,冬桃。榹,山桃。【禮·月令】仲春桃始華。【內則】桃曰膽之。【疏】桃多毛,拭治令靑滑如膽。又桃諸。【王肅云】諸,菹也,今之藏桃也。 又【典術】桃,五木之精,仙木也。【禮·檀弓】君臨臣喪,以巫祝桃茢執戈。【左傳·昭四年】桃弧棘矢,以除其災。【後漢·禮儀志】爲桃印,施門戸,以止惡氣。 又含桃,櫻桃也。【爾雅】謂之楔。 又桃氏,攻金之工也。【周禮·冬官考工記】桃氏爲刃。 又胡桃。【名物志】謂之羌桃。 又銚芅曰羊桃。【爾雅·釋草】萇楚,銚芅。 又桃枝,竹名。【爾雅·釋草】桃枝四寸有節。 又【本草】豬苓名地烏桃。 又桃蟲,鷦也。一名巧婦。【詩·周頌】肇允彼桃蟲,拚飛維鳥。 又桃林,地名,在華山東。【書·武成】放牛桃林之野。又老桃,宋地。【左傳·隱十年】公會齊侯、鄭伯于老桃。 又水名。【山海經】樂遊之山,桃水出焉。 又姓。【姓苑】戰國桃應,晉桃豹。 又【集韻】他彫切,音祧。長枋,可以持物于器中者。 又【集韻】上與切,音墅。抒物器也。 又【集韻】直紹切,音趙。與㸠同。【博雅】板也。 考證:〔【爾雅】作楔。〕 謹按含桃又名楔,非字之通作也。謹改爾雅謂之楔。
Thuyết Văn
桃果也。从木。兆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒刀切。二部。
【桃】 (đào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) , Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Đồ đao thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đào (Cây đào. Như {đào hạ) quả (Quả) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣑯