仙椿

xiān chūn tiên xuân

Hán Việt: tiên xuân · Pinyin: xiān chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + 椿 (xuân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的大椿树。用为长寿的象征。语出《庄子.逍遥游》"上古有大椿者,以八千岁为春,八千岁为秋。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的大椿树。用为长寿的象征。语出《庄子.逍遥游》"上古有大椿者,以八千岁为春,八千岁为秋。"