仙班

xiān bān tiên ban

Hán Việt: tiên ban · Pinyin: xiān bān

Tổng quan

gười thanh cao, vượt khỏi trần tục. tiên ban tiên ban ☆Người thanh cao, vượt khỏi trần tục.

Cấu tạo: (tiên) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười thanh cao, vượt khỏi trần tục. tiên ban tiên ban ☆Người thanh cao, vượt khỏi trần tục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天上仙人的行列。《儒林外史》第二九回:「小弟雖年少,浪遊江湖,閱人多矣,從不見先生珠輝玉映。真乃天上仙班。」清.洪昇《長生殿》第三○齣:「只是奴家恁般業重,敢仍望做蓬萊座的仙班。」 2.朝班。宋.黃庭堅〈同子瞻韻和趙伯充團練〉詩:「金玉堂中寂寞人,仙班時得共朝真。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天上仙人的行列; 指仙人之辈; 借指朝班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天上仙人的行列。 2.指仙人之辈。 3.借指朝班。

Eng

  • Cihui 仙班 iānbān n. scholars with a high literary degree