仙界

xiān jiè tiên giới

Hán Việt: tiên giới · Pinyin: xiān jiè

Tổng quan

thế giới của tiên | chốn bồng lai | thiên đường õi tiên. Nơi tiên ở. tiên giới tiên giới ☆Cõi tiên. Nơi tiên ở.

Cấu tạo: (tiên) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới của tiên | chốn bồng lai | thiên đường õi tiên. Nơi tiên ở. tiên giới tiên giới ☆Cõi tiên. Nơi tiên ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙生活的世界。唐.孟郊〈爛柯石〉詩:「仙界一日內,人間千載窮。」《紅樓夢》第一五回:「逝者已登仙界,非碌碌你我塵寰中之人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙人生活的地方;仙境; 借指景物幽雅绝尘之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人生活的地方;仙境。 2.借指景物幽雅绝尘之地。

Eng

  • CC-CEDICT world of the immortals; a fairyland; a paradise
  • Cihui world of the immortals; a fairyland; a paradise

ja

  • JMdict dwelling place of hermits|pure land away from the world