仙真
tiên chân
Hán Việt: tiên chân · Pinyin: xiān zhēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神仙、仙人。唐.李白〈上雲樂〉詩:「生死了不盡,誰明此胡是仙真?」宋.晏殊〈拂霓裳.慶生辰〉詞:「禱仙真,願年年今日,喜長新。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道家称升仙得道之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道家称升仙得道之人。
Eng
- Cihui 仙真 iānzhēn n. <Dao.> immortal; Daoist god