仙禽

xiān qín tiên cầm

Hán Việt: tiên cầm · Pinyin: xiān qín

Tổng quan

oài chim trên cõi tiên, chỉ chim hạc. tiên cầm tiên cầm ☆Loài chim trên cõi tiên, chỉ chim hạc.

Cấu tạo: (tiên) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oài chim trên cõi tiên, chỉ chim hạc. tiên cầm tiên cầm ☆Loài chim trên cõi tiên, chỉ chim hạc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鹤。相传仙人多骑鹤,故称。语本《艺文类聚》卷九十引《相鹤经》"鹤,阳鸟也,而游于阴,盖羽族之宗长,仙人之骐骥也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指鹤。相传仙人多骑鹤,故称。语本《艺文类聚》卷九十引《相鹤经》"鹤,阳鸟也,而游于阴,盖羽族之宗长,仙人之骐骥也。"

Eng

  • Cihui 仙禽 iānqín n. <zoo.> crane M:²zhī