仙粃 xiān bǐ · tiên chủy Hán Việt: tiên chủy · Pinyin: xiān bǐ Tổng quan Cấu tạo: 仙 (tiên) + 粃 (chủy)Pinyinxiān bǐHán Việttiên chủyCấu tạo仙 + 粃 · tiên + chủy nghĩa thành phần: tiên + chủy Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 皇帝游幸郊外,用以阻隔行人往来的竹篱。亦指禁苑。Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝游幸郊外,用以阻隔行人往来的竹篱。亦指禁苑。