chủy

Hán Việt: chủy · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 秕[bi3]

粃僻 · 粃宿 · 粃政 · 粃斁 · 粃滓 · 粃粺 · 粃糠 · 粃蠹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtchủy
Quảng Đôngbei2
Nhật BảnSHIINA
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Phản thiết補履切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bỉ} [秕].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「秕」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粃yù 1.古代帝王的禁苑,周围有墙垣﹑篱落,禁人往来。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 秕[bi3]

ja

  • JMdict empty grain husk|immature ear (e.g. wheat)|hollow object|unripe fruit
  • JMdict unripe fruit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】補履切,音比。【說文】不成粟也。【書·仲虺之誥】若粟之有粃。【莊子·逍遙遊】塵垢粃糠。 又【正韻】補委切,音彼。又【篇海】房脂切,音琵。義𠀤同。 又【揚子·方言】粃,不知也。【註】今淮楚閒語呼如非也。【玉篇】俗秕字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 秕 · 秕 · 秕