仙經

xiān jīng tiên kinh

Hán Việt: tiên kinh · Pinyin: xiān jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên kinh (術語)總名道教之經典,說長生不死之術者。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教經典的通稱。《抱朴子.內篇.辨問》:「按仙經以為諸得仙者,皆其受命偶值神仙之氣,自然所禀。」南朝宋.鮑照〈代淮南王〉詩:「淮南王,好長生,服食鍊氣讀仙經。」