仙茅
tiên mao
Hán Việt: tiên mao · Pinyin: xiān máo
Tổng quan
cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides) | thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides) | thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。石蒜科仙茅屬。多年生草本,葉似茅,莖高四五寸,開黃花,形如梔子,不結實,根有節,色黃多涎,可入藥。原產於西域,今四川、浙江、雲南、廣東等地皆有。梵語為河輪勒陀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"僲茅"; 植物名。原生西域,粗细有筋,或如笔管,有节文理。唐开元元年婆罗门僧进此药,因又名婆罗门参。分布于我国东南至西南部。根﹑茎可入药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僲茅"。 2.植物名。原生西域,粗细有筋,或如笔管,有节文理。唐开元元年婆罗门僧进此药,因又名婆罗门参。分布于我国东南至西南部。根﹑茎可入药。
Eng
- CC-CEDICT golden eye-grass (Curculigo orchioides)|Curculigo rhizome (used in TCM)
- Cihui golden eye-grass (Curculigo orchioides); Curculigo rhizome (used in TCM)