máo mao

Hán Việt: mao · Pinyin: máo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cỏ tranh, “mao thư” 茅苴, là phép phong kiến, thiên tử dùng đất sắc thổ phương ấy, lấy cỏ ấy buộc lại mà ban 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 管也。 Quản dã (Ống trúc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 莫交切 Mạc giao thiết [Vận hội 韻會] 謨交切,音貓。 Mô giao thiết, âm Miêu 【Bộ】Thảo艸

茅厕 · 茅台 · 茅坑 · 茅屋 · 茅山 · 茅庐 · 茅店 · 茅庵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáo
Hán Việtmao
Quảng Đôngmaau4
Mân Namhm̂
Nhật BảnKAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdriox
Baxter-SagartC.mˤru
Hán ngữ Thượng cổC.mˤru
Phản thiết莫佩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất đái mao tì dương liễu trung} [一帶茅茨楊柳中] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu. Rơm rác. Nói ví cảnh nhà quê. Như {thảo mao hạ sĩ} [草茅下士] kẻ sĩ hèn ở nhà quê. {Mao sơn}…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。禾本科白茅屬,「白茅」之古稱,參見「白茅」條。 2.姓。如秦代有茅焦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茅 (形声。从苃,矛声。本义草名。即白茅,俗称茅草) 同本义 茅,菅也。--《说文》。按,菅之不滑泽有毛者,可缩酒;又以为藉。 藉用白茅。--《易·大过》 昼尔于茅。--《诗·豳风·七月》 祭祀共萧茅。--《周礼·甸师》 白华菅兮,白茅束兮。--《诗·小雅·白华》 山径之蹊,间介然用之而成路;为间不用,则茅塞之矣。--《孟子·尽心下》 尔贡包茅不入。--《左传·僖公四年》 卷我屋上三重茅。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如茅飞渡江;抱茅入竹;茅卜(古代卜法之一。琼茅是一种多年生的 茅、茆máo ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT surname Mao
  • CC-CEDICT reeds|rushes

ja

  • JMdict grass used for thatching|sedge used for thatching
  • JMdict cogon grass (Imperata cylindrica)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫交切【韻會】謨交切,𠀤音貓。【說文】管也。【易·泰卦】拔茅連茹。【詩·召南】白茅包之。【書·禹貢】包匭菁茅。【蔡邕·獨斷】天子大社,以所封之方色苴以白茅授之,謂之授茅土。【左傳·宣十二年】前茅慮無。【註】時楚以茅爲旌識。 又國名。【左傳·襄二十四年】凡、蔣、郉、茅。【註】高平昌邑縣西有茅鄕。 又享名。【史記·魏世家註】脩武軹縣有茅亭。 又門名。【說苑】楚太子立于茅門之外。 又山名。【晉書·許邁傳】延陵之茅山是洞庭西門,潛通五嶽。 又姓。【通志·氏族略】茅氏,周公之後,子孫以國爲氏,秦有茅焦。 又【韻補】迷侯切,音矛。【屈原·離騷】時𦆯紛其變易兮,又何以淹留。蘭芷變而不芳兮,荃蕙化而爲茅。 又【類篇】莫佩切。茅蒐,蒨草。 又【集韻】眉鑣切,音苗。【易·泰卦】拔茅連茹。鄭讀作苗。

Thuyết Văn

菅也。 从艸。矛聲。 可縮酒、爲藉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按統言則茅菅是一。析言則菅與茅殊。許菅茅互訓。此從統言也。陸璣曰。菅似茅而滑澤、無毛。根下〔當作上〕五寸中有白粉者、柔韌宜爲索。漚乃尤善矣。此析言也。 莫交切。古音在三部。 各本無此五字。依韵會所引補。縮酒見左傳。爲藉見周易。此與葰可以香口、蒻可以爲苹席一例。

【茅】 (mao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 矛 (mâu) Phiên thiết: Mạc giao thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: maò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: gian (Cỏ gian) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茆 · 芧 · 芧 · 茆 · 泖 · 茆