仙草

xiān cǎo tiên thảo

Hán Việt: tiên thảo · Pinyin: xiān cǎo

Tổng quan

thảo dược (chi Mesona) | sương sáo

Cấu tạo: (tiên) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo dược (chi Mesona) | sương sáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中具有特殊效力的綠草。 2.植物名。脣形科仙草屬,一年生草本。長在田畦或河堤旁,形似莧菜。莖方形而帶褐色。葉對生,卵形,鋸齒緣,有茸毛。短總狀花序,花冠二脣形,淡紅色。莖葉熬汁後加入少量碳酸鈉,再調合甘藷粉,冷卻後凝結為黑色似果凍之軟凝膠,為夏季清涼食品。也稱為「涼粉草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的一种灵异的草。服之可长生不老或起死回生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的一种灵异的草。服之可长生不老或起死回生。

Eng

  • CC-CEDICT medicinal herb (genus Mesona)|grass jelly
  • Cihui medicinal herb (genus Mesona); grass jelly

ja

  • JMdict Chinese mesona (Platostoma palustre)