仙鄉

xiān xiāng tiên hương

Hán Việt: tiên hương · Pinyin: xiān xiāng

Tổng quan

tiên cảnh | tôn kính: quê hương của bạn

Cấu tạo: (tiên) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên cảnh | tôn kính: quê hương của bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人所居住的地方。南唐.李中〈思簡寂觀舊遊寄重道者〉詩:「閒憶當年遊物外,羽人曾許駐仙鄉。」 2.尊稱他人的籍貫、故里。元.無名氏《凍蘇秦》第一折:「敢問先生仙鄉何處,因何至此?」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「參頭,仙鄉何處?」 3.使人忘記痛苦煩惱的美好處所。借指所愛女子的居處。宋.柳永〈留客住.偶登眺〉詞:「盈盈淚眼,望仙鄉,隱隱斷霞殘照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙人所居处;仙界; 对别人家乡的美称; 借称所爱者的居处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人所居处;仙界。 2.对别人家乡的美称。 3.借称所爱者的居处。

Eng

  • CC-CEDICT fairyland|honorific: your homeland
  • Cihui fairyland; honorific: your homeland