仙陀
tiên đà
Hán Việt: tiên đà · Pinyin: xiān tuó
Tổng quan
TIÊN ĐÀ Điển cố ngữ. Gọi đủ: Tiên-đà-bà(仙陀婆). Linh lợi, người linh lợi. Đông Thiền Khả Long trong NĐHN q. 8 ghi: 大好省要,自不仙陀。若是聽響之流,不如歸堂向火。 Rất đơn giản và rõ ràng, tự mình không phải là kẻ linh lợi. Nếu là người nghe tiếng vang, chẳng bằng trở về tăng đường sưởi ấm.
Nghĩa
Việt
- Cihui TIÊN ĐÀ Điển cố ngữ. Gọi đủ: Tiên-đà-bà(仙陀婆). Linh lợi, người linh lợi. Đông Thiền Khả Long trong NĐHN q. 8 ghi: 大好省要,自不仙陀。若是聽響之流,不如歸堂向火。 Rất đơn giản và rõ ràng, tự mình không phải là kẻ linh lợi. Nếu là người nghe tiếng vang, chẳng bằng trở về tăng đường sưởi ấm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛寺的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛寺的别称。