仙館

xiān guǎn tiên quán

Hán Việt: tiên quán · Pinyin: xiān guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (quán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙修道的處所。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「放絕世務,以尋仙館。」